1.しか Dùng để trình bày ý chỉ có thể làm như thế này không có cách nào...
I. Ngữ pháp ~ にくい/~ づらい/ ~ がたい – Cấu trúc ngữ pháp: Ba mẫu ngữ...
1. Dạng cấu trúc まま: Cứ để nguyên… Diễn tả: Tình trạng giữ nguyên không thay đổi...
1/ Cấu trúc 上に (うえにーueni): Cấu trúc câu: Cấu trúc ngữ pháp V普通系 ( Động...
~かねる Cách dùng: Vます + かねる Ý nghĩa: không thể/ khó có thể. Mẫu câu thể hiện...
~ものなら/~もんなら Ý nghĩa: Nếu như, nếu có thể…thì…. Cách dùng: Động từ thể khả năng +...
〜を抜(ぬ)きにしては Cách dùng: N + 〜を抜(ぬ)きにしては Ý nghĩa: nếu không có… thì không được… Đi...
...