1. Cấu trúc ngữ pháp ~たところ Vた + ところ – Nghĩa: Vừa mới…/Ngay sau khi…...
Ngữ pháp ために Từ nối : Vる/Nの+ために Cách sử dụng ために:Ý chí, mục đích...
Bài 26 ~んです ~Vていただけませんか: Nhờ người khác làm cho mình,Người nghe thực hiện hành...
Kính ngữ trong tiếng Nhật (敬語) được chia thành 3 loại chính: – Tôn kính...
BẢNG TỔNG HỢP CÁC ĐỘNG TỪ ĐẶC BIỆT (BẤT QUY TẮC) CHIA VỀ KÍNH NGỮ...